Xe tải thùng mui bạt JAC 3 chân, 12 tấn

Liên hệ

1

Thông tin chung

1.1

Loại phương tiện

Ô tô tải (có mui)

1.2

Nhãn hiệu, số loại của phương tiện

JAC  CKGT/

WP10.290E32.MB

1.3

Công thức bánh xe

6x4

 

2

Thông số về kích thước

2.1

Kích thước bao: DxRxC (mm)

12000x2500x3600

2.2

Chiều dài cơ sở (mm)

6000+1350

2.3

Khoảng  sáng gầm xe (mm)

260

2.4

Chiều rộng cabin

2495

2.5

Chiều rộng thùng hàng

2500

3

Thông số về khối lượng

3.1

Khối lượng bản thân (kg)

12000

3.2

Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông không phải xin phép

11870

3.3

Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế

11870

3.4

Số người cho phép chở (người)

02

3.6

Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (kg)

24000

4

Thông số về tính năng chuyển động

4.1

Tốc độ cực đại của xe (km/h)

72

4.2

Độ dốc lớn nhất xe vượt được (%)

52,65

4.5

Bán kính quay vòng theo vết bánh xe trước phía ngoài (m)

12

5.1

Tên nhà sản xuất và kiểu loại

WP10.290E32

5.2

Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, phương thức làm mát

Diesel, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước

5.3

Dung tích xi lanh (cm3)

9726

5.4

Tỉ số nén

15,5:1

5.5

Đường kính xylanh x Hành trình piston (mm x mm)

126x130

5.6

Công suất cực đại (kW/v/ph)

213/2200

5.7

Mô men xoắn cực đại(Nm/v/ph)

1160/1200-1600

5.8

Vị trí bố trí động cơ trên khung xe

Phía trước xe

6

Hệ thống truyền lực

6.1

Li hợp

01 đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

6.2

Hộp số chính

Cơ khí, 09 số tiến, 02 số lùi.

6.3

Trục các đăng (trục truyền động)

Loại hai trục, có ổ đỡ trung gian

6.4

Cầu xe

Cầu 2+3 chủ động:  i0= 5,833

7

Hệ thống treo

7,1

Treo trước

Phụ thuộc, nhíp lá nửa e líp

Giảm chấn : Ống thủy lực

7,2

Treo sau

Trục 2: Phụ thuộc, nhíp lá nửa e líp

Trục 3: Phụ thuộc, nhíp lá nửa e líp

8

Hệ thống phanh

8,1

Phanh chính

Má phanh tang trống

 Dẫn động khí nén hai dòng

8,2

Phanh dừng

Khí nén,lò xo tích năng tác động tại các bầu phanh trục 2 và 3

9

Hệ thống điện

9.1

Điện áp định mức

24 V

9.2

Ắc quy

2x12 V- 140 Ah

9.3

Máy phát

28V – 70A

10

Hệ thống lái

10.1

Kiểu loại

Trục vít - ê cu bi

10.2

Dẫn động cơ cấu lái

Cơ khí, có trợ lực thủy lực

11

Ca bin :  Kết cấu thép hoàn toàn có thể lật về phía trước

12

Thùng xe

12.1

Kiểu loại

Thùng ( Có mui )

12.2

Kích thước lòng thùng hàng/thùng hàng (mm/mm)

9420x2360x760/2150

         

 

Sản phẩm bán chạy