Xe tải thùng có mui JAC, máy 310; 18 tấn

Liên hệ

1

Thông tin chung

1.1

Loại phương tiện

Ô tô tải (có mui)

1.2

Nhãn hiệu, số loại của phương tiện

JAC CKGT/ WP10.310E32 –MB2

1.3

Công thức bánh xe

8x4

 

2

Thông số về kích thước

2.1

Kích thước bao: DxRxC (mm)

12000x2500x3570

2.2

Chiều dài cơ sở (mm)

1700 + 5100+1350

2.3

Khoảng  sáng gầm xe (mm)

260

2.4

Chiều rộng cabin (mm)

2500

2.5

Chiều rộng thùng hàng (mm)

2500

3

Thông số về khối lượng

3.1

Khối lượng bản thân (kg)

11880

3.2

Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông không phải xin phép (kg)

17990

3.3

Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế

17990

3.4

Số người cho phép chở (người)

02

3.5

Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông không phải xin phép (kg)

30000

3.6

Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (kg)

30000

4

Thông số về tính năng chuyển động

4.1

Tốc độ cực đại của xe (km/h)

73,29

4.2

Độ dốc lớn nhất xe vượt được (%)

39,6

4.3

Bán kính quay vòng theo vết bánh xe trước phía ngoài (m)

12

5

Động cơ

5.1

Tên nhà sản xuất và kiểu loại

WP10.310E32

5.2

Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, phương thức làm mát

Diesel, 4 kỳ, tăng áp,  6 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước

5.3

Dung tích xi lanh (cm3)

9726

5.4

Công suất cực đại (kW/v/ph)

228/2200

5.5

Vị trí bố trí động cơ trên khung xe

Phía trước xe

6

Hệ thống truyền lực

6.1

Li hợp

01 đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

6.2

Hộp số chính

Cơ khí 12 số tiến, 2 số lùi

6.3

Trục các đăng (trục truyền động)

Loại hai trục, có ổ đỡ trung gian

6.4

Cầu xe

Trục 3+4 chủ động

7

Hệ thống treo

7.1

Treo trước

  Trục I: phụ thuộc, 10 lá nhíp, giảm chấn thủy lực.

  Trục II: phụ thuộc 10 lá nhíp, giảm chấn thủy lực.

 

7.2

Treo sau

  Trục III : phụ thuộc, 12 lá nhíp.

  Trục IV: phụ thuộc, 12 lá nhíp

8

Hệ thống phanh

8.1

Phanh chính

Má phanh tang trống

 Dẫn động khí nén

8.2

Phanh dừng

Má phanh tang trống

Dẫn động: Khí nén, lò xo tích năng tại các bầu phanh trục 3,4

9

Hệ thống điện

9.1

Điện áp định mức

24 V

9.2

Ắc quy

12V / 65Ah x02

9.3

Máy phát

26,5V – 50A

10

Hệ thống lái

10.1

Kiểu loại

Trục vít - ê cu bi

10.2

Dẫn động cơ cấu lái

Cơ khí, có trợ lực thủy lực

11

Ca bin :  Kết cấu thép hoàn toàn có thể lật về phía trước

12

Thùng xe

12.1

Kiểu loại

Thùng ( Có mui )

12.2

Kích thước lòng thùng hàng /thùng xe (mm/mm)

9420x2360x760/2150

       
 

 

Sản phẩm bán chạy