Xe tải thùng có mui, có cơ cấu nâng hạ Hyundai HD78

Liên hệ

1

Thông tin chung

1.1

Loại phương tiện

Ô tô tải có mui (có cơ cấu nâng hạ)

1.2

Nhãn hiệu, số loại của phương tiện

HYUNDAI HD78/CKGT-NH

1.3

Công thức bánh xe

4x2

 

2

Thông số về kích thước

2.1

Kích thước bao: DxRxC (mm)

6520x2200x2880

2.2

Chiều dài cơ sở (mm)

3735

2.3

Vết bánh xe trước/sau (mm)

1667/1495

2.4

Chiều rộng cabin (mm)

2000

2.5

Chiều rộng thùng hàng (mm)

2200

3

Thông số về khối lượng

3.1

Khối lượng bản thân (kg)

3605

3.2

Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông không phải xin phép (kg)

3600

3.3

Số người cho phép chở (người)

03

3.4

Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông không phải xin phép (kg)

7400

3.5

Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (kg)

7400

4

Thông số về tính năng chuyển động

4.1

Tốc độ cực đại của xe (km/h)

86,83

4.2

Độ dốc lớn nhất xe vượt được (%)

35,8

4.3

Góc ổn định tĩnh ngang của xe không tải

43,5

4.4

Thời gian tăng tốc đi hết quãng đường 200mm (s)

21,3

4.5

Bán kính quay vòng theo vết bánh xe trước phía ngoài (m)

6,9

5.1

Tên nhà sản xuất và kiểu loại

D4DD

5.2

Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, phương thức làm mát

Diesel, 4 kỳ, tăng áp,  4 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước

5.3

Dung tích xi lanh (cm3)

3907

5.4

Tỉ số nén

17,5:1

5.5

Đường kính xylanh x Hành trình piston (mm x mm)

104x115

5.6

Công suất cực đại (kW/v/ph)

103/2800

5.7

Mô men xoắn cực đại(Nm/v/ph)

373/1600

5.8

Vị trí bố trí động cơ trên khung xe

Phía trước xe

6

Hệ thống truyền lực

6.1

Li hợp

01 đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không

6.2

Hộp số chính

Cơ khí 05 số tiến, 01 số lùi,

6.2.1

Tỉ số truyền hộp số(ihi)

ih1=5,38; ih2=3,208; ih3=1,7; ih4=1,0;

ih5=0,722; ir=5,38

6.3

Trục các đăng (trục truyền động)

Loại hai trục, có ổ đỡ trung gian

6.4

Cầu xe

Trục 2 chủ động:  i0= 5,428

6.5

Bánh xe

8.5R17.5

 

7

Hệ thống treo

7.1

Treo trước

  Trục I: phụ thuộc, nhíp là, giảm chấn thủy lực. 

7.2

Treo sau

  Trục II : phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

 

8

Hệ thống phanh

8.1

Phanh chính

Má phanh tang trống

 Dẫn động thủy lực, trợ lực chân không

8.2

Phanh dừng

Cơ khí, tác động lên trục thứ cấp hộp số

9

Hệ thống điện

9.1

Điện áp định mức

24 V

9.2

Ắc quy

12V / 65Ah x02

9.3

Máy phát

26,5V – 50A

10

Hệ thống lái

10.1

Kiểu loại

Trục vít - ê cu bi

10.2

Dẫn động cơ cấu lái

Cơ khí, có trợ lực thủy lực

10.3

Tỷ số truyền

22,6

11

Ca bin :  Kết cấu thép hoàn toàn có thể lật về phía trước

12

Thùng xe

12.1

Kiểu loại

Thùng ( Có mui )

12.2

Kích thước lòng thùng hàng /thùng xe (mm/mm)

4600x2050x750/1870

13

Bàn nâng

13.1

Kích thước (mm)

2000x1300x43

13.2

Tải trọng nâng (kg)

300

       
 

 

Sản phẩm bán chạy