Ô tô xi téc xăng Trường Giang 4x2, 12 khối

Liên hệ

TT

Nội dung

Trị số

1

Thụng tin chung

1.1

Lọai phương tiện

Ô tô xitec (chở xăng)

1.2

Nhãn hiệu, số loại của phương tiện

TRUONGGIANG

DFM EQ7TE4x2/KM3/

CKGT-XTX

1.3

Công thức bánh xe

4x2

2

Thụng số về kích thước

2.1

Kích thước bao : Dài x Rộng x Cao (mm)

9135x2480x3070

2.2

Chiều dài cơ sở (mm)

5800

2.4

Chiều rộng cabin (mm)

2280

2.5

Chiều rộng thùng hàng/xi tec (mm)

2140

3

Thụng số về khối lượng

3.1

Khối lượng bản thân (kG)

6850

3.2

Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông không phải xin phép

8880

3.3

 

Số người cho phép chở (người)

03

3.4

Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (kg)

15925

4

Thụng số về tính năng chuyển động

4.1

Tốc độ cực đại của xe (km/h)

70,63

4.2

Độ dốc lớn nhất xe vượt được (%)

41,2

4.3

Bỏn kính quay vòng theo vết bánh xe trước phía ngoài (m)

9,4

5

Động cơ

5.1

Tên nhà sản xuất và kiểu loại

 

YC4E160-33

5.2

Loại nhiên liệu, số kỳ, số xilanh

Diesel, 4 kỳ, 4 xylanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước

5.3

Dung tích xi lanh (cm3)

4257

5.4

Công suất cực đại (kW/v/ph)

118/2600

5.5

Vị trí bố trí động cơ trên khung xe

Phía trước xe

6

Hệ thống truyền lực

6.1

Li hợp

Đĩa đơn, ma sát khô, lò xo

dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

6.2

Hộp số

Cơ khí, 08 số tiến, 02 số lùi

6.3

Trục các đăng (trục truyền động)

Các đăng không đồng tốc 3 trục

6.4

Cầu xe

Cầu sau chủ động 

6.5

Bánh xe

10.00 -20, 3000KG,805kPa

7

Hệ thống treo

7.1

Kiểu treo trục I

Phụ thuộc nhíp lá bán elip, giảm chấn thủy lực.

7.2

Kiểu treo trục II

Phụ thuộc nhíp lá bán elip

8

Hệ thống phanh

8.1

Phanh chớnh

Tang trống, Khí nén 02 dòng

8.2

Phanh dừng

Tang trống, dẫn động khí nén, lò xo tích năng tại các bầu phanh trục 2

9

Hệ thống điện

9.1

Điện áp định mức

24 V

9.2

Ắc quy

02 bỡnh, 12V – 100Ah

9.3

Mỏy phỏt

28V -70A

10

Hệ thống lái

10.1

Kiểu loại

Trục vít - ê cu bi

10.2

Dẫn động cơ cấu lái

Cơ khí, có trợ lực thủy lực

11

Ca bin : Kết cấu thép hoàn toàn, cú thể lật về phía trước

12

Xi tộc

12.1

Kiểu loại

Dùng để chuyên chở xăng, xi téc có mặt cắt ngang dạng elip

12.2

Kích thước bao ngoài (mm)

5960x2140x1250

12.3

Dung tích xi téc (lít)

12000

13

Van hô hấp

13.1

Nhãn hiệu

Peco

13.2

Kiểu loại

Lò xo hai chiều

14

Van xả nhiờn liệu

14.1

Nhãn hiệu, số loại

Huatong

15

Trang bị phòng chống cháy nổ

15.1

Bình cứu hoả

01 bình CC bột MFZ8,01 bình CC khí CO2 MT3

15.2

Chữ “cấm lửa” và biểu tượng

Cỡ chữ  ≥200mm

15.3

Xích tiếp đất

Thép CT3

       

 

 

Có thể bạn quan tâm