Ô tô xi téc chở xăng Thaco Auman, 5 chân 26 khối

Liên hệ

TT

Nội dung

Trị số

1

Thông tin chung

1.1

Lọai phương tiện

Ô tô xitec (chở xăng)

1.2

Nhón hiệu, số loại của phương tiện

FOTON THACO AUMAN C34/W340 –MB1/CKGT – XTX1

1.3

Cụng thức bỏnh xe

10x4R

2

Thông số về kích thước

2.1

Kích thước bao : Dài x Rộng x Cao (mm)

12080x2500x3610

2.2

Chiều dài cơ sở (mm)

1800+ 3750+ 1350 + 1350

2.3

Vết bánh xe trước/sau (mm)

1954/1860

2.4

Chiều rộng cabin (mm)

2495

2.5

Chiều rộng thùng hàng (mm)

2420

3

Thông số về khối lượng

3.1

Khối lượng bản thân (kG)

14565

3.2

Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông không phải xin phép

19240

3.3

 

Số người cho phộp chở (người)

03

 

Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông không phải xin phép (kg)

34000

4

Thông số về tính năng chuyển động

4.1

Tốc độ cực đại của xe (km/h)

79,8

81,62

4.2

Độ dốc lớn nhất xe vượt được (%)

33,8

32,9

4.3

Thời gian tăng tốc của xe từ lúc khởi hành đến khi đi hết quãng đường 200m(s)

-

33,2

4.4

Gúc ổn định tĩnh ngang của xe khi không tải (độ)

46,28

39,9

4.5

Bán kính quay vòng theo vết bánh xe trước phía ngoài (m)

11,6

5

Động cơ

5.1

Tờn nhà sản xuất và kiểu loại

 

WP10.340E32

5.2

Loại nhiên liệu, số kỳ, số xilanh, cách bố trí xilanh

Diesel, 4 kỳ, 6 xylanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp

5.3

Dung tích xi lanh (cm3)

9726

5.4

Tỉ số nén

17:1

5.5

Đường kớnh xi lanh Hành trình pittong

126x130

5.6

Cụng suất cực đại (kW/v/ph)

250/1900

5.7

Mụ men xoắn cực đại(Nm/v/ph)

1250/1400 - 1600

5.8

Vị trớ bố trí động cơ trên khung xe

Phía trước xe

6

Hệ thống truyền lực

6.1

Li hợp

Đĩa đơn, ma sát khô, lò xo

dẫn động thủy lực, trợ lực khớ nén

6.2

Hộp số chớnh

Cơ khí, 06 số tiến, 01 số lực, 2 cấp số

6.2.1

Tỷ số truyền các tay số

ih1 = 12,10; ih2= 9,41; ih3= 7,31; ih4= 5,71

ih5= 4,46;  ih6= 3,48; ih7= 2,71;   ih8= 2,11;   ih9= 1,64;   ih10= 1,28;   ih11= 1,0;   ih12=0,78; 

 iL1= 11,56;     iL2 =2,59           

 

6.3

Trục các đăng (trục truyền động)

Các đăng không đồng tốc 4 trục

6.4

Cầu xe

Cầu sau chủ động  :  i0= 4,444

6.5

Bỏnh xe

 

11.00 -20

 

7

Hệ thống treo

7.1

Kiểu treo trục I

Phụ thuộc nhíp lá bán elip, giảm chấn thủy lực.

7.2

Kiểu treo trục II

Phụ thuộc nhíp lá bán elip, giảm chấn thủy lực.

7.3

Kiểu treo trục III

Phụ thuộc, phàn tử đàn hồi khí nén, giảm chấn thủy lực.

7.4

Kiểu treo trục IV +V

Phụ thuộc nhíp lá bán elip

8

Hệ thống phanh

8.1

Phanh chớnh

Tang trống, Khí nén 02 dòng

8.2

Phanh dừng

Tang trống, dẫn động khí nén, lò xo tích năng, tác dụng lên các bánh xe trục 04 + 05

9

Hệ thống điện

9.1

Điện áp định mức

24 V

9.2

Ắc quy

02 bỡnh, 12V – 180Ah

9.3

Máy phát

28V -55A

10

Hệ thống lái

10.1

Kiểu loại

Trục vít - ê cu bi

10.2

Dẫn động cơ cấu lái

Cơ khí, có trợ lực thủy lực

10.3

Tỷ số truyền

23

11

Ca bin : Kết cấu thép hoàn toàn, có thể lật về phía trước

12

Xi tộc

12.1

Kiểu loại

Dùng để chuyên chở xăng, xi téc có mặt cắt ngang dạng elip

12.2

Kích thước bao ngoài (mm)

8980x2400x1600

12.3

Dung tích xi téc (m3)

26

13

Van hô hấp

13.1

Nhón hiệu

Peco

13.2

Kiểu loại

Piston lò xo hai chiều

13.3

Áp suất làm việc

Chiều đẩy: 0,5 bar

Chiều hút: 0,15 bar

14

Trang bị phũng chống chỏy nổ

14.1

Bình cứu hoả

01bình CC bột MFZ8,01 bình CC khí CO2 MT3

 

Xi téc

15.1

Kích thước bao ngoài (mm)

8980x2400x1600

15.2

Dung tích xi téc (m3)

26

         

 

 

Có thể bạn quan tâm

  • Ô tô xi téc chở xăng Hino FM, 18 khối

    Liên hệ

  • Ô tô xi téc chở xăng Hino FG8JJSB 11 khối

    Liên hệ

  • Ô tô xi téc xăng Trường Giang 4x2, 12 khối

    Liên hệ

  • Ô tô xi téc chở xăng DONGFENG 8x4