Ô tô xi téc chở xăng Hino FM8JNSA, 18 khối

Liên hệ

TT

Nội dung

Trị số

1

Thông tin chung

1.1

Loại phương tiện

Ô tô xitéc(chở xăng)

1.2

Nhãn hiệu, số loại của phương tiện

HINO FM8JNSA 6x4/ CKGT- XTX1

1.3

Công thức bánh xe

6x4

2

Thông số về kích thước

2.1

Kích thước bao : Dài x Rộng x Cao (mm)

8480x2500x3455

2.2

Chiều dài cơ sở (mm)

4130+1300

2.3

Vết bánh xe trước/sau (mm)

1925/1855

2.4

Chiều rộng cabin (mm)

2355

2.5

Chiều rộng thùng hàng (mm)

2400

3

Thụng số về khối lương

3.1

Khối lượng bản thân (kG)

9985

3.2

Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông không phải xin phép

13320

3.3

Khối lượng hàng chuyờn chở theo thiết kế

13320

3.4

 

Số người cho phộp chở (người)

03

3.5

Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông không phải xin phép (kg)

23500

3.6

Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (kg)

23500

4

Thông số về tính năng chuyển động

4.1

Tốc độ cực đại của xe (km/h)

92,05

4.2

Độ dốc lớn nhất xe vượt được (%)

36,5

4.3

Thời gian tăng tốc của xe từ lúc khởi hành đến khi đi hết quãng đường 200m(s)

24

4.4

Góc ổn định tĩnh ngang của xe khi không tải (độ)

39,2

4.5

Bán kính quay vòng theo vết bánh xe trước phía ngoài (m)

9,1

5

Động cơ

5.1

Tên nhà sản xuất và kiểu loại

J08E UF

5.2

Loại nhiên liệu, số kỳ, số xilanh, cách bố trí xilanh

Diesel, 4 kỳ, tăng áp, 6 xylanh thẳng hàng, làm mát bằng chất lỏng,tăng áp

5.3

Dung tích xi lanh (cm3)

7684

5.4

Tỉ số nén

18:1

5.5

Đường kính xi lanh Hành trình pittông

112 x130

5.6

Công suất cực đại (kW/v/ph)

184/2500

5.7

Mô men xoắn cực đại(Nm/v/ph)

739/1800

5.8

Vị trí bố trí động cơ trên khung xe

Phía trước xe

6

Hệ thống truyền lực

6.1

Li hợp

Đĩa ma sát khô, lò xo

dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

6.2

Hộp số chính

Cơ khí, 9 số tiến ,1 số lùi

6.2.1

Tỉ số truyền các tay số

ih1 = 12,637

ih6= 2,481

ih2= 8,806

ih7= 1,848

ih3= 6,55

ih8= 1,343

ih4=4,768

ih9= 1,00

ih5= 3,548

   iL =13,210           

 

6.3

Trục các đăng (trục truyền động)

Loại hai trục, có ổ đỡ trung gian

6.4

Cầu xe

Cầu sau chủ động  :  i0=5,857

6.5

Bánh xe (Số lượng, cỡ lốp,  tải trọng lớn nhất, áp suất lốp)

Trục1: 2, 10.00-20;  10.00R20;  11.00-20; 11.00R20, 3000kg,830kPa

Trục2: 4, 10.00-20; 10.00R20; 11.00-20; 11.00R20, 2725kg, 830kPa

Trục3: 4, 10.00-20; 10.00R20;  11.00-20; 11.00R20, 2725kg, 830kPa

7

Hệ thống treo

7.1

Kiểu treo cụm cầu trước

Phụ thuộc nhíp lá nửa elíp, giảm chấn thủy lực

7.2

Kiểu treo cụm cầu sau

Cân bằng, nhíp lá nửa elíp

8

Hệ thống phanh

8.1

Phanh chính

Tang trống, Dẫn động thủy lực điều khiển khí nén

8.2

Phanh dừng

Tang trống, tác dụng lên trục thứ cấp hộp số

9

Hệ thống điện

9.1

Điện áp định mức

24 V

9.2

Ắc quy

12V – 65Ah  x 02

9.3

Máy phát

24V -50A

9.4

Hệ thống chiếu sáng, tín hiệu

 

9.4.1

Cụm đèn trước

Được giữ nguyên xe cơ sở

9.4.2

Cụm đèn sau

Gồm: 02 đèn đèn báo rẽ, 02 đèn phanh, 02 đèn kích thước, 04 đèn cảnh bỏo nguy hiển, 01 đèn soi biển số, 01đèn lùi,02 tấm phản quang

10

Hệ thống lái

10.1

Kiểu loại

Trục vít – ê cu bi

10.2

Dẫn động cơ cấu lái

Cơ khí, có trợ lực thủy lực

10.3

Tỷ số truyền

20,2

11

Ca bin : Kết cấu thép hoàn toàn, có thể lật về phía trước

12

Xi téc

12.1

Kiểu loại

Dùng để chuyển chở xăng, xi téc có mặt cắt ngang dạng elip

12.2

Kích thước bao ngoài (mm)

6050x2400x1600

12.3

Dung tích xi téc (m3)

18

13

Van hụ hấp

13.1

Nhón hiệu, số loại

Peco, Piston lò xo hai chiều

13.2

Áp suất làm việc

Chiều đẩy: 0,5 bar

Chiều hút: 0,15 bar

14

Trang bị phòng chống cháy nổ

15.1

Bình cứu hoả

01bình CC bột MFZ8,01 bình CC khí CO2 MT3

15.2

Chữ “cấm lửa” và biểu tượng

Cỡ chữ ≥200mm

       

 

 

 

Có thể bạn quan tâm

  • Ô tô xi téc chở xăng Hino FM, 18 khối

    Liên hệ

  • Ô tô xi téc chở xăng Hino FG8JJSB 11 khối

    Liên hệ

  • Ô tô xi téc xăng Trường Giang 4x2, 12 khối

    Liên hệ

  • Ô tô xi téc chở xăng DONGFENG 8x4