Ô tô xi téc chở xăng HINO FG8JJSB 11 khối

Liên hệ

TT

Nội dung

Trị số

1

Thông tin chung

1.1

Loại phương tiện

Ô tô xitéc (chở xăng)

1.2

Nhãn hiệu, số loại của phương tiện

HINO FG8JJSB/CKGT.XTX

1.3

Công thức bánh xe

4x2

2

Thông số về kích thước

2.1

Kích thước bao : Dài x Rộng x Cao (mm)

7520x2470x3170

2.2

Chiều dài cơ sở (mm)

4280

2.3

Vết bánh xe trước/sau (mm)

1920/1820

2.4

Vết bỏnh xe sau phía ngoài (mm)

2130

2.5

Chiều rộng cabin (mm)

2355

2.6

Chiều rộng xitec (mm)

2300

3

Thụng số về khối lượng

3.1

Khối lượng bản thân (kg)

6765

3.2

Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông không phải xin phép (kg)

8140

3.3

Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế

8140

3.4

 

Số người cho phép chở (người)

03

3.5

Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông không phải xin phép (kg)

15100

4

Thông số về tính năng chuyển động

4.1

Tốc độ cực đại của xe (km/h)

81,77                                            

4.2

Độ dốc lớn nhất xe vượt được (%)

37,4

4.3

Thời gian tăng tốc của xe từ lúc khởi hành đến khi đi hết quãng đường 200m(s)

24

4.4

Góc ổn định tĩnh ngang của xe khi không tải (độ)

40,4

4.5

Bán kính quay vòng theo vết bánh xe trước phía ngoài (m)

7.5

5

Động cơ

5.1

Tên nhà sản xuất và kiểu loại

J08E - UG

5.2

Loại nhiên liệu, số kỳ, số xilanh, cách bố trí xilanh

Diesel, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước

5.3

Dung tích xi lanh (cm3)

7684

5.4

Tỉ số nén

18:1

5.5

Đường kính xi lanh Hành trình pittông

112x130

5.6

Công suất cực đại (kW/v/ph)

167/2500

5.7

Mô men xoắn cực đại(kGm/v/ph)

700/1500

5.8

Vị trí bố trí động cơ trên khung xe

Phía trước xe

6

Hệ thống truyền lực

6.1

Li hợp

01 đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

6.2

Hộp số chính

Cơ khí 6 số tiến, 1 số lùi

6.2.1

Tỷ số truyền các tay số

ih1 = 8,189; ih2 = 5,340; ih3 = 3,076; ih4 =1,936; ih5 = 1,341; ih6 = 1,00; ir= 7,142.

6.3

Trục các đăng (trục truyền động)

Loại hai trục, có ổ đỡ trung gian

6.4

Cầu xe

Cầu sau chủ động:  i0= 5,125

6.5

Bánh xe

Trục I: 02/10.00R20.

Trục II: 04/ 10.00R20

 

7

Hệ thống treo

7.1

Kiểu treo cụm cầu trước (I)

Phụ thuộc, nhíp lá nửa e líp

Giảm chấn: Ống thủy lực

7.2

Kiểu treo cụm cầu sau (II)

Phụ thuộc, nhíp lá nửa e líp

8

Hệ thống phanh

8.1

Phanh chính

Tang trống/ Tang trống

 Dẫn động thủy lực, điều khiển khí nén

8.2

Phanh dừng

Tang trống, tác động lên trục thứ cấp hộp số; dẫn động cơ khí

9

Hệ thống điện

9.1

Điện áp định mức

24 V

9.2

Ắc quy

12V / 75Ah x02

9.3

Máy phát

24V/ 50A

9.4

Hệ thống chiếu sáng, tín hiệu

 

9.4.1

Cụm đèn sau

Gồm: 02 đèn báo rẽ, 02 đèn phanh + đèn kích thước, 02 đèn lùi, 01 đèn soi biển số, 02 tấm phản quang.

10

Hệ thống lái

10.1

Kiểu loại

Trục vít - ê cu bi

10.2

Dẫn động cơ cấu lái

Cơ khí, có trợ lực thủy lực

10.3

Tỷ số truyền

20,2

11

Ca bin : Kết cấu thép hoàn toàn, có thể lật về phía trước

12

Xi téc

12.1

Kiểu loại

Dùng để chuyển chở xăng, xi téc có mặt cắt ngang dạng elip

12.2

Kích thước bao ngoài (mm)

4700x2300x1300

12.3

Dung tích xi téc (m3)

11

13

Van hô hấp

13.1

Nhãn hiệu, số loại

Peco, Piston lò xo hai chiều

13.2

Áp suất làm việc

Chiều đẩy: 0,5 bar

Chiều hút: 0,15 bar

14

Trang bị phòng chống cháy nổ

15.1

Bình cứu hoả

01bình CC bột MFZ8,01 bình CC khí CO2 MT3

15.2

Chữ “cấm lửa” và biểu tượng

Cỡ chữ ≥200mm

15.3

Xích tiếp đất

Thép C45

       

 

 

Có thể bạn quan tâm

  • Ô tô xi téc chở xăng Hino FM, 18 khối

    Liên hệ

  • Ô tô xi téc chở xăng Hino FG8JJSB 11 khối

    Liên hệ

  • Ô tô xi téc xăng Trường Giang 4x2, 12 khối

    Liên hệ

  • Ô tô xi téc chở xăng DONGFENG 8x4