Ô tô xi téc chở xăng DONGFENG 8x4

Liên hệ

TT

Nội dung

Trị số

1

Thông tin chung

1.1

Loại ph­ương tiện

Ô tô xitéc (chở xăng)

1.2

Nhãn hiệu, số loại của phương tiện

DONGFENG

CKGT /L315 30 -XTX

1.3

Công thức bánh xe

8x4

2

Thông số về kích thước

2.1

Kích th­ớc bao : Dài x Rộng x Cao (mm)

11520x2500x3290

2.2

Chiều dài cơ sở (mm)

1950+5050+1350

2.3

Vết bánh xe tr­ước/sau (mm)

1950/1860

2.4

Vết bánh xe sau phía ngoài (mm)

2190

2.5

Chiều dài đầu xe / đuôi  xe (mm)

1440/1730

2.6

Khoảng  sáng gầm xe (mm)

280

2.7

Góc thoát tr­ước / sau (độ)

24/15

2.8

Chiều rộng cabin (mm)

2480

2.9

Chiều rộng xitec (mm)

2350

3

Thông số về khối lương

3.1

Khối l­ợng bản thân (kG)

13760

 

+ Phân bố lên cụm trục trước (trục I+II) (kG)

6840

(3940+2900)

 

+ Phân bố lên cụm trục sau (trục III+IV) (kG)

6920

(3460+3460)

3.2

Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông không phải xin phép

15910

3.3

Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế

15910

3.4

 

Số người cho phép chở (người)

02

3.5

Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông không phải xin phép (kg)

29800

+ Phân bố lên cụm trục trước (trục I+II) (kG)

12770

(6905+5865)

+ Phân bố lên cụm trục sau (trục III+IV) (kG)

17030

(8515+8515)

3.6

Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (kg)

29800

+ Khả năng chịu tải lớn nhất trên trục I /II của xe cơ sở (kg)

7000/7000

+ Khả năng chịu tải lớn nhất trên trục III/IV của xe cơ sở (kg)

13000/13000

4

Thông số về tính năng chuyển động

4.1

Tốc độ cực đại của xe (km/h)

99,84

4.2

Độ dốc lớn nhất xe v­ượt đ­ược (%)

34,4

4.3

Thời gian tăng tốc của xe từ lúc khởi hành đến khi đi hết quãng đ­ường 200m(s)

31,9

4.4

Góc ổn định tĩnh ngang của xe khi không tải (độ)

39,7

4.5

Bán kính quay vòng theo vết bánh xe  phía ngoài (m)

12

5

Động cơ

5.1

Tên nhà sản xuất và kiểu loại

L315 30

5.2

Loại nhiên liệu, số kỳ, số xilanh, cách bố trí xilanh

Diesel, 4 kỳ, tăng áp, 6 xylanh thẳng hàng, làm mát bằng chất nước

5.3

Dung tích xi lanh (cm3)

8900

5.4

Tỉ số nén

(16,6±0,5):1

5.5

Đ­ờng kính xi lanh Hành trình pittông

114x145

5.6

Công suất cực đại (kW/v/ph)

231/2200

5.7

Mô men xoắn cực đại(Nm/v/ph)

1180/1400

5.8

Vị trí bố trí động cơ trên khung xe

Phía tr­ước xe

6

Hệ thống truyền lực

6.1

Li hợp

Đĩa ma sát khô,

dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

6.2

Hộp số chính

Cơ khí ,9số tiến ,1 số lùi

6.2.1

Tỉ số truyền

ih1 = 12,11; ih2= 8,08; ih3= 5,96; ih4= 4,42;

ih5= 3,36;  ih6=2,41;   i7 =1,76;

ih8= 1,32;  ih9=1,0;   iL =12,66;            

6.3

Trục các đăng (trục truyền động)

Các đăng kép, có ổ đỡ trung gian

6.4

Cầu xe

Cầu 3+4 chủ động  :  i0=3,91

6.5

Bánh xe (Số lượng , cỡ lốp,  tải trọng lớn nhất, áp suất lốp)

Trục I: 02/ 11.00R20/3550kg/930kPa

Trục II: 02/ 11.00R20/3550kg/930kPa

Trục III: 04/ 11.00R20/3250kg/930kPa

Trục IV: 04/ 11.00R20/3250kg/930kPa

7

Hệ thống treo

7.1

Kiểu treo trục I

Phụ thuộc nhíp lá nửa elíp, giảm chấn thủy lực

7.2

Kiểu treo trục II

Phụ thuộc nhíp lá nửa elíp, giảm chấn thủy lực

7.3

Kiểu treo trục III

Phụ thuộc, nhíp lá

7.4

Kiểu treo trục IV

Phụ thuộc, nhíp lá

8

Hệ thống phanh

8.1

Phanh chính

Tang trống, Dẫn động khí nén 2 dũng

8.2

Phanh dừng

Tang trống, Dẫn động khớ nén, lò xo tích năng tại các bầu phanh trục 3+4

9

Hệ thống điện

9.1

Điện áp định mức

24 V

9.2

Ắc quy

12V – 65Ah  x 02

9.3

Máy phát

24V -50A

9.4

Hệ thống chiếu sáng, tín hiệu

 

9.4.1

Cụm đèn tr­ớc

Đ­ợc giữ nguyên xe cơ sở

9.4.2

Cụm đèn sau

Gồm: 02 đèn đèn báo rẽ, 02 đèn phanh, 04 đèn kích th­ước, 02 đèn cảnh báo nguy hiển, 01 đèn soi biển số, 02đèn lùi,02 tấm phản quang

10

Hệ thống lái

10.1

Kiểu loại

Trục vít – ê cu bi

10.2

Dẫn động cơ cấu lái

Cơ khí, có trợ lực thủy lực

10.3

Tỷ số truyền

21,6

11

Ca bin : Kết cấu thép hoàn toàn, có thể lật về phía trước

12

Xi téc

12.1

Kiểu loại

Dùng để chuyển chở xăng ,

xi téc có mặt cắt ngang dạng elip

12.2

Kích th­ước bao ngoài (mm)

8390x2350x1400

12.3

Dung tích xi téc (m3)

21,5

       

 

 

Có thể bạn quan tâm

  • Ô tô xi téc chở xăng Hino FM, 18 khối

    Liên hệ

  • Ô tô xi téc chở xăng Hino FG8JJSB 11 khối

    Liên hệ

  • Ô tô xi téc xăng Trường Giang 4x2, 12 khối

    Liên hệ

  • Ô tô xi téc chở xăng HINO FG8JJSB 11 khối