Ô tô tải Hino FC9JLSW gắn cẩu UNIC, 3 tấn 4 đốt

Liên hệ

1

Thông tin chung

1.1

Loại phương tiện

Ô tô tải (có cần cẩu)

1.2

Nhãn hiệu, số loại của phương tiện

HINO FC9JLSW.UNIC UR-V344

1.3

Công thức bánh xe

4x2

2

Thông số về kích thước

2.1

Kích thước bao: DxRxC (mm)

8740x2470x3010

2.2

Chiều dài cơ sở (mm)

4990

2.3

Vết bánh xe trước/sau (mm)

1770/1660

2.4

Khoảng  sáng gầm xe (mm)

225

2.5

Chiều rộng cabin

2275

2.6

Chiều rộng thùng hàng

2470

3

Thông số về khối lượng

3.1

Khối lượng bản thân (kg)

5355

3.2

Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông không phải xin phép

4850

3.3

Số người cho phép chở (người)

03 (195 kg)

3.4

Khối lượng toàn cho phép tham gia giao thông không phải xin phép (kg)

10400

4

Thông số về tính năng chuyển động

 

4.1

Tốc độ cực đại của xe (km/h)

79

4.2

Độ dốc lớn nhất xe vượt được (%)

40,5

4.3

Bán kính quay vòng theo vết bánh xe trước phía ngoài (m)

7,8

5

Động cơ

5.1

Tên nhà sản xuất và kiểu loại

J05E – TE

5.2

Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, phương thức làm mát

Diesel, 4 kỳ, tăng áp, 4 xi lanh thẳng hàng,  làm mát bằng nước

5.3

Dung tích xi lanh (cm3)

5123

5.4

Công suất cực đại (kW/v/ph)

118/2500

5.5

Vị trí bố trí động cơ trên khung xe

Phía trước xe

6

Hệ thống truyền lực

6.1

Li hợp

01 đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

6.2

Hộp số chính

Cơ khí 06 số tiến, 1 số lùi

6.3

Trục các đăng (trục truyền động)

Loại hai trục, có ổ đỡ trung gian

6.4

Cầu xe 2 chủ động

Cầu 2 chủ động:  i0= 4,333

6.5

B¸nh xe

8,25-16/94PSI

7

Hệ thống treo

7.1

Treo trước

Phụ thuộc, nhíp lá nửa e líp

Giảm chấn: Ống thủy lực

7.2

Treo sau

Phụ thuộc, nhíp lá nửa e líp

8

Hệ thống phanh

8.1

Phanh chính

Tang trống/Tang trống

Dẫn động thủy lực, điều khiển khí nén

8.2

Phanh dừng

Tang trống, dẫn động cơ khí, tác động lên trục thứ cấp hộp số

9

Hệ thống điện

9.1

Điện áp định mức

24 V

9.2

Ắc quy

12V/65Ah x02

9.3

Máy phát

24V/50A

10

Hệ thống lái

10.1

Kiểu loại cơ cấu lái

Trục vít - ê cu bi

10.2

Dẫn động cơ cấu lái

Cơ khí, có trợ lực thủy lực

11

Ca bin: Kết cấu thép hoàn toàn có thể lật về phía trước

12

Thùng xe

12.1

Kiểu loại

Thùng hàng

12.2

Kích thước lòng thùng hàng (mm)

6000 x 2330x500

13

Cần cẩu

13.1

Kiểu loại

UNIC UR-V344

13.2

Sức nâng lớn nhất ở tầm với 2,6 m (kg)

  1.  

13.3

Sức nâng lớn nhất ở tầm với 9,81 m (kg)

  1.  

13.4

Bán kính làm việc lớn nhất (m)

  1.  

13.5

Tốc độ duỗi cần (m/sec)

  1.  

 

13.6

Góc quay cần (độ)

  1.  
           

 

 

 

 

 

 

 

 

Có thể bạn quan tâm