Ô tô tải có mui JAC 4x2; 8,7 tấn

Liên hệ

1

Thông tin chung

1.1

Loại phương tiện

Ô tô tải (có mui)

1.2

Nhãn hiệu, số loại của phương tiện

JAC  CKGT/CA6DF2-26.MB

1.3

Công thức bánh xe

4x2

 

2

Thông số về kích thước

2.1

Kích thước bao: DxRxC (mm)

10100x2500x3520

2.2

Chiều dài cơ sở (mm)

6300

2.3

Vết bánh xe trước/sau (mm)

2050/1860

2.4

Chiều dài đầu xe/ đuôi xe (mm)

1510/2290

2.5

Tâm vết bánh xe sau phía ngoài

2200

2.6

Khoảng  sáng gầm xe (mm)

270

2.7

Góc thoát trước / sau (độ)

14/16

2.8

Chiều rộng cabin

2500

2.9

Chiều rộng thùng hàng

2500

3

Thông số về khối lượng

3.1

Khối lượng bản thân (kg)

7055

 

+ Phân bố lên trục I (kg)

3685

+ Phân bố lên trục II (kg)

3370

3.2

Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông không phải xin phép

8700

3.3

Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế

8700

3.4

Số người cho phép chở (người)

03

3.5

Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông không phải xin phép (kg)

15950

+ Phân bố lên trục I (kg)

6160

+ Phân bố lên trục II (kg)

9790

3.6

Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (kg)

15950

3.7

+ Khả năng chịu tải lớn nhất trên trục I của xe cơ sở (kg)

6500

+ Khả năng chịu tải lớn nhất trên trục II của xe cơ sở (kg)

11000

3.8

Phân bố khối lượng toàn bộ lên từng trục của ô tô cơ sở

-

4

Thông số về tính năng chuyển động

4.1

Tốc độ cực đại của xe (km/h)

85,37

4.2

Độ dốc lớn nhất xe vượt được (%)

32,1

4.3

Góc ổn định tĩnh ngang của xe không tải

40,5

4.4

Thời gian tăng tốc đi hết quãng đường 200mm (s)

25,9

4.5

Bán kính quay vòng theo vết bánh xe trước phía ngoài (m)

12

5.1

Tên nhà sản xuất và kiểu loại

CA6DF3-20E3F

5.2

Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, phương thức làm mát

Diesel, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng chất lỏng

5.3

Dung tích xi lanh (cm3)

7120

5.4

Tỉ số nén

-

5.5

Đường kính xylanh x Hành trình piston (mm x mm)

110x125

5.6

Công suất cực đại (kW/v/ph)

155/2300

5.7

Mô men xoắn cực đại(Nm/v/ph)

760/1500

5.8

Vị trí bố trí động cơ trên khung xe

Phía trước xe

6

Hệ thống truyền lực

6.1

Li hợp

01 đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

6.2

Hộp số chính

Cơ khí 2 cấp tốc độ, 8 số tiến, 2 số lùi

6.2.1

Tỉ số truyền hộp số(ihi)

ih1 = 11,26; ih2 = 6,08; ih3 =4,47; ih4= 3,31; ih5 = 2,46; ih6 = 1,84; ih7 = 1,35; ih8= 1,00 ; ilr1 = 11,26; ilr2= 2,46

6.3

Trục các đăng (trục truyền động)

Loại hai trục, có ổ đỡ trung gian

6.4

Cầu xe

Cầu sau chủ động:  i0= 5,143

6.5

Bánh xe và lốp trên từng trục(số lượng , cỡ lốp, áp suất lốp)

Trục I: 02;11.00R20; 7590LBS; 120PSI.

Trục II: 04;11.00R20,6780LBS; 120PSI.

 

7

Hệ thống treo

7,1

Treo trước

Phụ thuộc, nhíp lá

Giảm chấn : Ống thủy lực

7,2

Treo sau

Phụ thuộc, nhíp lá

8

Hệ thống phanh

8,1

Phanh chính

Má phanh tang trống

 Dẫn động khí nén hai dòng

8,2

Phanh dừng

Khí nén,lò xo tích năng tác động tại các bầu phanh trục 2

9

Hệ thống điện

9.1

Điện áp định mức

24 V

9.2

Ắc quy

2x12 V- 140 Ah

9.3

Máy phát

28V – 70A

9.4

Hệ thống chiếu sáng, tín hiệu

 

9.4.1

Cụm đèn trước

Được giữ nguyên xe cơ sở

9.4.2

Cụm đèn sau

Gồm: 02 đèn báo rẽ, 02 đèn phanh, 02 đèn kích thước, 02 đèn lùi, 02 đèn sương mù sau, 02 đèn soi biển số, 04 đèn cảnh báo nguy hiểm

10

Hệ thống lái

10.1

Kiểu loại

Trục vít - ê cu bi

10.2

Dẫn động cơ cấu lái

Cơ khí, có trợ lực thủy lực

11

Ca bin :  Kết cấu thép hoàn toàn có thể lật về phía trước

12

Thùng xe

12.1

Kiểu loại

Thùng ( Có mui )

12.2

Kích thước lòng thùng hàng/thùng hàng (mm/mm)

7720x2360x760/2150

           

 

Sản phẩm bán chạy