Ô tô kiểm tra, phân tích thực phẩm

Liên hệ

TT

THÔNG SỐ

Ô TÔ THIẾT KẾ

1.1

Loại phương tiện

Ô tô kiểm tra, phân tích thực phẩm

1.2

Nhãn hiệu, số loại của phương tiện

FORD TRANSIT JX6582T-M3/

CKGT.KTATTP

1.3

Công thức bánh xe

4x2

 

2

Thông số về kích thước

2.1

Kích thước bao : DxRxC (mm)

5780x2000x2360

2.2

Chiều dài cơ sở (mm)

3750

2.3

Vết bánh xe trước/sau (mm)

1740/1704

2.4

Chiều dài đầu xe /  đuôi xe (mm)

933/1097

2.5

Chiều rộng cabin(mm)

2000

3

Thông số về khối lượng

 

3.1

Khối lượng bản thân (kg)

2855

 

 + Phân bố lên trục trước (kg)

1355

 + Phân bố lên trục sau (kg)

1500

3.2

Khối lượng trang thiết bị xách tay cần thiết (kg)

100

3.2

Số người cho phép chở (người)

03

3.3

Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông không phải xin phép (kg)

3050

 + Phân bố lên trục trước (kg)

1550

 + Phân bố lên trục sau (kg)

1500

3.4

Khối lượng toàn bộ theo thiết kế

3050

4

Thông số về tính năng chuyển động

 

4.1

Tốc độ cực đại của xe (km/h)

142

4.2

Độ dốc lớn nhất xe vượt được (%)

33,4

5

Động cơ

5.1

Kiểu loại

DURATORQ4D243H

5.2

Loại nhiên liệu , số kỳ , số xi lanh , cách bố trí xi lanh , phương thức làm mát

Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát khí nạp

5.3

Dung tích xi lanh (cm3)

2402

5.4

Tỉ số nén

17,5:1

5.5

Đường kính xi lanh x Hành trình pittông

89,9 x 94,6

5.6

Công suất cực đại (kW/v/ph)

103/3500

5.7

    Mô men xoắn cực đại(Nm/v/ph)

375/2000

6

Hệ thống truyền lực

6.1

 Li hợp

01 đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực

6.2

 Hộp số chính

Cơ khí,  6 số tiến, 1 số lùi

6.2.1

 Tỉ số truyền hộp số(ihi)

 

ih1 = 5,441; ih2 = 2,839;  ih3 = 1,721;

 ih4 = 1,223; ih5 = 1,000 ih5 = 0,794;

il = 4,935

6.3

 Trục các đăng (trục truyền động)

Loại hai trục, có ổ đỡ trung gian

6.4

Cầu xe

Cầu sau chủ động  :  i0=3,73

6.5

Vành bánh xe và lốp trên từng trục ( số lượng, cỡ lốp, tải trọng)

Trục 1: 02/215/75R16/1150KG

Trục 2: 02/ 215/75R16/1150KG

7

Hệ thống treo trước / sau :

 

Treo trước

Loại độc lập, lò xo trụ, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực

Treo sau

Loại phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

8

Hệ thống phanh trước/ sau :

 

-Phanh công chính:

Đĩa/ Đĩa

     +Dẫn động:

Loại thủy lực, trợ lực chân không.

-Phanh dừng:

Tang trống, tác động lên bánh sau

    +Dẫn động:

Cơ khí

9

Hệ thống điện:

 

  • Điện áp định mức:

12V

  • Ắc quy

12V/65Ahx2

  • Máy phát

14V/150A

  • Khởi động

12Vx 1,2 kW

10

Hệ thống lái :

 

  • Kiểu loại:

Loại bánh răng thanh răng.

  • Dẫn động cơ cấu lái:

Cơ khí, có trợ lực thủy lực.

11

Ca bin

Gắn liền thùng hàng

12

Trang thiết bị chuyên dùng

 

Bàn xét nghiệm lớn, Bàn xét nghiệm nhỏ

Tủ lạnh bảo quản mẫu

Bơm nước

Bộ biến áp bơm nước

Bộ lưu điện

 Ắc quy, Đèn led

Vòi rửa tay

Bình cấp nước sạch bình chứa nước thải

Ghế ngồi, Thùng rác, Bình cứu hỏa, Máy phát điện, …

Sản phẩm bán chạy