Ô tô HYUNDAI HD170 gắn cẩu SOOSAN SCS513

Liên hệ

1

Thông tin chung

1.1

Loại phương tiện

Ô tô tải (có cần cẩu)

1.2

Nhãn hiệu, số loại của phương tiện

HYUNDAI HD170 /CKGT-SCS513

1.3

Công thức bánh xe

4X2

2

Thông số về kích thước

2.1

Kích thước bao: DxRxC (mm)

9770x2500x3500

2.2

Chiều dài cơ sở (mm)

5850

2.3

Vết bánh xe trước/sau (mm)

2040/1850

2.4

Vết bánh xe sau phía ngoài

2190

2.5

Chiều dài đầu xe/ đuôi xe (mm)

1495/2425

2.6

Khoảng  sáng gầm xe (mm)

285

2.7

Góc thoát trước / sau (độ)

23/11

2.8

Chiều rộng cabin

2495

2.9

Chiều rộng thùng hàng

2500

3

Thông số về khối lượng

3.1

Khối lượng bản thân (kg)

9870

+ Phân bố lên trục I (kg)

5610

+ Phân bố lên trục II (kg)

4260

3.2

Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông không phải xin phép

6000

3.3

Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế

6000

3.4

Số người cho phép chở (người)

02

3.5

Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông không phải xin phép (kg)

16000

+ Phân bố lên trục I (kg)

6560

+ Phân bố lên trục II (kg)

9440

3.6

Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (kg)

16000

3.7

+ Khả năng chịu tải lớn nhất trên trục I của xe cơ sở (kg)

6700

+ Khả năng chịu tải lớn nhất trên trục II của xe cơ sở (kg)

11800

4

Thông số về tính năng chuyển động

 

4.1

Tốc độ cực đại của xe (km/h)

99,7

4.2

Độ dốc lớn nhất xe vượt được (%)

29,7

4.3

Góc ổn định tĩnh ngang của xe không tải

37,9

4.4

Thời gian tăng tốc đi hết quãng đường 200mm (s)

23,5

4.5

Bán kính quay vòng theo vết bánh xe trước phía ngoài (m)

10,1

5

Động cơ

5.1

Tên nhà sản xuất và kiểu loại

D6AB-D

5.2

Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, phương thức làm mát

Diesel, 4 kỳ, tăng áp, 6 xi lanh thẳng hàng,  làm mát bằng nước

5.3

Dung tích xi lanh (cm3)

11149

5.4

Tỉ số nén

17,0:1

5.5

Đường kính xylanh x Hành trình piston (mm x mm)

130x140

5.6

Công suất cực đại (kW/v/ph)

213/2000

5.7

Mô men xoắn cực đại(Nm/v/ph)

1079/1200

5.8

Vị trí bố trí động cơ trên khung xe

Phía trước xe

6

Hệ thống truyền lực

6.1

Li hợp

01 đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

6.2

Hộp số chính

Cơ khí 06 số tiến, 1 số lùi

6.2.1

Tỉ số truyền hộp số(ihi)

ih1 = 6,552; ih2 = 4,178; ih3 = 2,415; ih4=1.621; ih5 = 1,00; ih6 = 0,758; ir=6,849.

6.3

Trục các đăng (trục truyền động)

Loại hai trục, có ổ đỡ trung gian

6.4

Cầu chủ động

Cầu sau chủ động:  i0= 4,333

6.5

Bánh xe (số lượng, cỡ lốp,tải trong, áp suất )

Trục I: 02,12R22.5-16PR,3350 kg,830 kPa

Trục II: 04,12R22.5-16PR, 3075 kg,830 kPa

7

Hệ thống treo

7.1

Treo trước

Phụ thuộc, nhíp lá

Giảm chấn: Ống thủy lực

7.2

Treo sau

Phụ thuộc, nhíp lá

8

Hệ thống phanh

8.1

Phanh chính

Tang trống/ Tang trống

 Dẫn động khí nén hai dòng

8.2

Phanh dừng

Tang trống, khí nén + lò xo tích năng tác động lên bánh xe trục 2

9

Hệ thống điện

9.1

Điện áp định mức

24 V

9.2

Ắc quy

12Vx2 -150Ah

9.3

Máy phát

24V/ 60A

9.4

Hệ thống chiếu sáng, tín hiệu

 

9.4.1

Cụm đèn trước

Được giữ nguyên xe cơ sở

9.4.2

Cụm đèn sau

Gồm: 02 đèn báo rẽ, 02 đèn phanh, 02 đèn kích thước, 02 đèn lùi, 02 đèn soi biển số, 02 tấm phản quang

10

Hệ thống lái

10.1

Kiểu loại cơ cấu lái

Trục vít - ê cu bi

10.2

Dẫn động cơ cấu lái

Cơ khí, có trợ lực thủy lực

10.3

Tỷ số truyền

22.2

11

Ca bin :  Kết cấu thép hoàn toàn có thể lật về phía trước

12

Thùng xe

12.1

Kiểu loại

Thùng lửng

12.2

Kích thước lòng thùng hàng /thùng xe (mm)

6200x2360x530

13

Cần cẩu

13.1

Kiểu loại

SOOSAN SCS513

13.2

Sức nâng lớn nhất theo thiết kế (kg)/ tầm với (m) (*)

5500/2,0

3400/3,2

1890/5,6

1200/8,0

13.4

Bán kính làm việc lớn nhất (m)

8,0

13.5

Tốc độ duỗi cần (m/sec)

4,8/17,5

 

13.6

Góc quay cần (độ)

360

13.7

Chân chống

Nhập đồng bộ cùng cẩu

13.7.1

Khoảng cách tâm chân chống trước ở vị trí hẹp nhất/ rộng nhất (mm)

2212/3750

13.7.2

Khoảng cách tâm chân chống sau ở vị trí hẹp nhất/ rộng nhất (mm)

1850/4000

13.8

Bơm dầu

 

13.8.1

Kiểu loại

Nhập đồng bộ cùng cẩu

13.8.2

Lưu lượng bơm (lít/phút)

65

13.8.3

Áp suất làm việc (kgf/cm2)

190

14

Bộ trích công suất

14.1

Kiểu loại

Nhập đồng bộ cùng xe sát xi

       

 

Có thể bạn quan tâm