Ô tô Hino FG8JPSL gắn cẩu UNIC 5 tấn, 5 đốt

Liên hệ

1

Thông tin chung

1.1

Loại phương tiện

Ô tô tải (có cần cẩu)

1.2

Nhãn hiệu, số loại của phương tiện

HINO FG8JPSL/CKGT- UNIC UR V555

1.3

Công thức bánh xe

4x2

 

2

Thông số về kích thước

2.1

Kích thước bao: DxRxC (mm)

10860x2500x3480

2.2

Chiều dài cơ sở (mm)

6465

2.3

Vết bánh xe trước/sau (mm)

1920/1820

2.4

Vết bánh xe sau phía ngoài (mm)

2130

2.5

Khoảng sáng gầm xe (mm)

260

2.6

Chiều rộng cabin (mm)

2355

2.7

Chiều rộng thùng hàng (mm)

2500

3

Thông số về khối lượng

3.1

Khối lượng bản thân (kg)

8705

3.2

Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết

kế (kg)

6200

3.3

Số người cho phép chở (người)

03

3.4

Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (kg)

15100

4

Thông số về tính năng chuyển động

4.1

Tốc độ cực đại của xe (km/h)

88,69

4.2

Độ dốc lớn nhất xe vượt được (%)

36,5

4.3

Góc ổn định tĩnh ngang của xe không tải

36,7

4.4

Thời gian tăng tốc đi hết quãng đường 200mm (s)

24

4.5

Bán kính quay vòng theo vết bánh xe trước phía ngoài (m)

10,5

5

Động cơ

5.1

Tên nhà sản xuất và kiểu loại

J08E - UG

5.2

Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, phương thức làm mát

Diesel, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước

5.3

Dung tích xi lanh (cm3)

7684

5.4

Tỉ số nén

18:1

5.5

Đường kính xylanh x Hành trình piston (mm x mm)

112x130

5.6

Công suất cực đại (kW/v/ph)

167/2500

5.7

Mô men xoắn cực đại(Nm/v/ph)

700/1500

5.8

Vị trí bố trí động cơ trên khung xe

Phía trước xe

6

Hệ thống truyền lực

6.1

Li hợp

01 đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

6.2

Hộp số chính

Cơ khí 6 số tiến, 1 số lùi

6.2.1

Tỉ số truyền hộp số(ihi)

ih1 = 8,189; ih2 = 5,340; ih3 = 3,076; ih4 = 1,936; ih5 = 1,341; ih6 = 1,00; ir= 7,142.

6.3

Trục các đăng (trục truyền động)

Loại hai trục, có ổ đỡ trung gian

6.4

Cầu xe

Cầu 2 chủ động:  i0= 5,125

6.5

Vành bánh xe và lốp trên từng trục

 

Trục I: 02/10.00R20/3000KG/830kPa

Trục II: 04/10.00R20/2725KG/830kPa

 

7

Hệ thống treo

7.1

Treo trước

Phụ thuộc, nhíp lá nửa e líp

Giảm chấn: Ống thủy lực

7.2

Treo sau

Phụ thuộc, nhíp lá nửa e líp

8

Hệ thống phanh

8.1

Phanh chính

Tang trống/ Tang trống

 Dẫn động thủy lực, điều khiển khí nén

8.2

Phanh dừng

Tang trống, tác động lên trục thứ cấp hộp số; dẫn động cơ khí

9

Hệ thống điện

9.1

Điện áp định mức

24 V

9.2

Ắc quy

12V / 65Ah x02

9.3

Máy phát

24V/ 50A

10

Hệ thống lái

10.1

Kiểu loại

Trục vít - ê cu bi

10.2

Dẫn động cơ cấu lái

Cơ khí, có trợ lực thủy lực

10.3

Tỷ số truyền

20,2

11

Ca bin :  Kết cấu thép hoàn toàn có thể lật về phía trước

12

Thùng xe

12.1

Kiểu loại

Thùnglửng

12.2

Kích thước lòng thùng hàng (mm)

7820x2360x630

13

Cần cẩu

13.1

Kiểu loại

UNIC UR V555

13.2

Sức nâng/ tầm với theo thiết kế (Kg/m)

5050/2,0

3500/3,3

1700/5,94

1100/8,34

750/10,74

500/13,14

13.3

Bán kính làm việc lớn nhất (m)

13,38

13.4

Tốc độ duỗi cần (m/sec)

9,6/26

 

13.54

Tốc độ làm việc ( vòng/phút)

500÷2300

           

 

Có thể bạn quan tâm