Ô tô Ford Transit Van3

Liên hệ

TT

THÔNG SỐ

TRỊ SỐ

1.1

Loại phương tiện

Ô tô tải van

1.2

Nhãn hiệu, số loại của phương tiện

FORD TRANSIT JX6582T-M3/CKGT.VAN3

1.3

Công thức bánh xe

4x2

 

2

Thông số về kích thước

 

2.1

Kích thước bao : DxRxC (mm)

5780x2000x2360

2.2

Chiều dài cơ sở (mm)

3750

2.3

Vết bánh xe trước/sau (mm)

1740/1704

2.4

Chiều dài đầu xe /  đuôi xe (mm)

933/1097

2.5

Khoảng  sáng gầm xe (mm)

165

2.6

Góc thoát trước / sau (độ)

210/190

2.7

Chiều rộng cabin

2000

2.8

Kích thước bao ngoài thùng hàng

2000

3

Thông số về khối lượng

 

3.1

Khối lượng bản thân (kg)

2320

 

 + Phân bố lên trục trước (kg)

1310

 + Phân bố lên trục sau (kg)

1010

3.2

Khối lượng hàng hóa chuyên chở cho phép tham gia giao thông không phải xin phép (Kg)

1120

3.3

Khối lượng hàng hóa chuyên chở theo thiết kế (kg)

1120

3.3

Số người cho phép chở (người)

03(195 kg)

3.4

Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông không phải xin phép (kg)

3635

 + Phân bố lên trục trước (kg)

1655

 + Phân bố lên trục sau (kg)

1980

3.5

Khối lượng toàn bộ theo thiết kế

3635

3.6

Khả năng chịu tải lớn nhất I (kg)

1685

Khả năng chịu tải lớn nhất II (kg)

2045

4

Thông số về tính năng chuyển động

 

4.1

Tốc độ cực đại của xe (km/h)

142

4.2

Độ dốc lớn nhất xe vượt được (%)

40,5

4.4

Góc ổn định tĩnh ngang của xe khi không tải

45,9

4.5

Thời gian tăng tốc đi hết quãng đường 200m  (s)

17,4

4.6

Bán kính quay vòng theo vết bánh xe trước phía ngoài (m)

6,65

5

Động cơ

 

5.1

Kiểu loại

DURATORQ4D243H

5.2

Loại nhiên liệu , số kỳ , số xi lanh , cách bố trí xi lanh , phương thức làm mát

Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát khí nạp,làm mát bằng nước

5.3

Dung tích xi lanh (cm3)

2402

5.4

Tỉ số nén

17,5

5.5

Đường kính xi lanh x Hành trình pittông

89,9 x 94,6

5.6

Công suất cực đại (kW/v/ph)

103/3500

5.7

    Mô men xoắn cực đại(Nm/v/ph)

375/2000

5.8

Vị trí bố trí động cơ trên khung xe

Phía trước xe

6

Hệ thống truyền lực

 

6.1

 Li hợp

01 đĩa ma sát khô, lò xo màng,

dẫn động thủy lực

6.2

 Hộp số chính

Cơ khí,  6 số tiến, 1 số lùi

6.2.1

 Tỉ số truyền hộp số(ihi)

 

ih1 = 5,441; ih2 = 2,839;  ih3 = 1,721;

 ih4 = 1,223; ih5 = 1,000 ih5 = 0,794; il = 4,935

6.3

 Trục các đăng (trục truyền động)

Loại hai trục, có ổ đỡ trung gian

6.4

Cầu xe

Cầu sau chủ động  :  i0=3,73

6.5

Lốp xe (số lượng, cỡ , và áp suất)

Trục 1: Số lượng 2, Đơn 215/75R16, áp suất:3,5bar (kG/cm2)

Trục 2 Số lượng 2, Đơn 215/75R16, áp suất:4,0 bar (kG/cm2)

7

Hệ thống treo trước / sau :

          

 

Treo trước

Loại độc lập, lò xo trụ, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực

Treo sau

Loại phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

8

Hệ thống phanh trước/ sau :

 

 

-Phanh công chính:

Đĩa/ Đĩa

     +Dẫn động:

Loại thủy lực, trợ lực chân không.

-Phanh dừng:

Tác động lên bánh sau

    +Dẫn động:

Cơ khí

9

Hệ thống điện:

 

  • Điện áp định mức:

12V

  • Ắc quy

12V/65Ahx2

  • Máy phát

14V/150A

  • Khởi động

12Vx 1,2 kW

10

Hệ thống lái :

 

  • Kiểu loại:

Loại bánh răng thanh răng.

  • Dẫn động cơ cấu lái:

Cơ khí, có trợ lực thủy lực.

  • Độ chụm bánh trước:

00±3’

  • Góc nghiêng ngoài bánh trước:

00±35’

 

  • Góc nghiêng trong mặt phẳng dọc/ ngang của trụ lái

30±65’

11

Ca bin

Gắn liền thùng hàng

12

Kích thước lòng thùng hàng (mm):   

3280x1750x1620

 

Sản phẩm bán chạy