Ô tô Ford ranger sân khấu lưu động

Liên hệ

1

Thông tin chung

1.1

Loại phương tiện

Ô tô sân khấu lưu động

1.2

Nhãn hiệu, số loại của phương tiện

FORD-RANGER/CKGT.SKLĐ

 

1.3

Công thức bánh xe

4x4

 

2

Thông số về kích thước

2.1

Kích thước bao: DxRxC (mm)

5460x1920x2600

2.2

Khoảng cách trục (mm)

3220

2.3

Khoảng  sáng gầm xe (mm)

204

2.4

Chiều rộng cabin (mm)

1850

2.5

Chiều rộng thùng hàng (mm)

1920

3

Thông số về khối lượng

3.1

Khối lượng bản thân (kg)

2365

3.2

Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông không phải xin phép

400

3.3

Số người cho phép chở (người)

05

3.4

Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (kg)

3090

4

Thông số về tính năng chuyển động

4.1

Tốc độ cực đại của xe (km/h)

180

4.2

Độ dốc lớn nhất xe vượt được (%)

40,4

4.3

Bán kính quay vòng theo vết bánh xe trước phía ngoài (m)

7,343

5.1

Tên nhà sản xuất và kiểu loại

P4AT

5.2

Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, phương thức làm mát

Diesel, 4 kỳ, tăng áp, 4 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng khí nạp

5.3

Dung tích xi lanh (cm3)

2198

5.4

Công suất cực đại (kW/v/ph)

92/3700

5.5

Vị trí bố trí động cơ trên khung xe

Phía trước xe

6

Hệ thống truyền lực

6.1

Li hợp

01 đĩa ma sát khô, dẫn độngthủy lực

6.2

Hộp số chính

Cơ khí 6 số tiến, 1 số lùi

6.3

Trục các đăng (trục truyền động)

Loại 1 trục

6.4

Cầu xe

Cầu sau chủ động

6.5

Bánh xe (số lượng, cở lốp, áp suất lốp)

Trục I: 02;255/70 R16

Trục II: 02;255/70 R16

7

Hệ thống treo

7.1

Treo trước

Trục I: độc lập, lò xo trụ, giảm chấn thủy lực,

thanh cân bằng.

7.2

Treo sau

Trục II : phụ thuộc, 04 lá nhíp. giảm chấn thủy lực

8

Hệ thống phanh

8.1

Phanh chính

Phanh trước: Phanh đĩa.

Phanh sau: Má phanh tang trống.

 Dẫn động thủy lực, trợ lực chân không

8.2

Phanh dừng

Má phanh tang trống

Dẫn động cơ khí, tác động lên bánh sau

9

Hệ thống điện

9.1

Điện áp định mức

12 V

9.2

Ắc quy

12V / 60Ah

9.3

Máy phát

14V – 110Ah

10

Hệ thống lái

10.1

Kiểu loại

Bánh răng – thanh răng

10.2

Dẫn động cơ cấu lái

Cơ khí, có trợ lực thủy lực

11

Thùng xe

11.1

Kiểu loại

Thùng ( Có mui )

11.2

Kích thước lòng thùng hàng (mm)

1750x1810x1720

11.3

Chân chống sàn thùng

12 cái

12

Thiết bị và đồ nghề mang theo

12.1

Loa

TOA SC -630

12.2

Amplifier

TOA CA-160

12.2

Microphone

TOA DM-1200

         

 

Sản phẩm bán chạy