Ô tô Dongfeng 4 chân gắn cẩu soosan 746L

Liên hệ

1

Thông tin chung

1.1

Loại phương tiện

Ô tô tải (có cần cẩu)

1.2

Nhãn hiệu, số loại của phương tiện

DONGFENG CKGT/L315 30.SCS746L

1.3

Công thức bánh xe

8x4

 

2

Thông số về kích thước

2.1

Kích thước bao: DxRxC (mm)

11560x2500x3860

2.2

Chiều dài cơ sở (mm)

1950+5050+1350

2.3

Vết bánh xe trước/sau (mm)

1950/1860

2.4

Chiều rộng cabin (mm)

2480

2.5

Chiều rộng thùng hàng (mm)

2500

3

Thông số về khối lượng

3.1

Khối lượng bản thân (kg)

16570

3.2

Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông không phải xin phép (kg)

13300

3.3

Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế

(kg)

13300

3.4

Số người cho phép chở (người)

02

3.6

Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (kg)

30000

4

Thông số về tính năng chuyển động

4.1

Tốc độ cực đại của xe (km/h)

84,71

4.2

Độ dốc lớn nhất xe vượt được (%)

37,8

4.3

Góc ổn định tĩnh ngang của xe không tải

36,3

4.4

Thời gian tăng tốc đi hết quãng đường 200mm (s)

31,8

4.5

Bán kính quay vòng theo vết bánh xe trước phía ngoài (m)

12

5

Động cơ

5.1

Tên nhà sản xuất và kiểu loại

L315 30

5.2

Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, phương thức làm mát

Diesel, 4 kỳ, tăng áp, 6 xi lanh thẳng hàng,  làm mát bằng nước

5.3

Dung tích xi lanh (cm3)

8900

5.4

Tỉ số nén

(16,60,5):1

5.5

Đường kính xylanh x Hành trình piston (mm x mm)

114x145

5.6

Công suất cực đại (kW/v/ph)

231/2200

5.7

Mô men xoắn cực đại(Nm/v/ph)

1180/1400

5.8

Vị trí bố trí động cơ trên khung xe

Phía đầu xe, dưới cabin

6

Hệ thống truyền lực

6.1

Li hợp

01 đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

6.2

Hộp số chính

Hộp số cơ khí09 số tiến, 01 số lùi

6.2.1

Tỉ số truyền hộp số(ihi)

ih1 = 12,11; ih2 = 8,08; ih3 = 5,96;

 ih4 = 4,42; ih5 = 3,36; ih6 = 2,41;

ih7 = 1,76; ih8 = 1,32; ih9 = 1;

ir = 12,66

6.3

Trục các đăng (trục truyền động)

Loại không đồng tốc

6.4

Cầu xe

Cầu 3+4chủ động:  i0= 3,91

6.5

Vành bánh xe và lốp

11.00R20

7

Hệ thống treo

7.1

Treo trước

Phụ thuộc, nhíp lá nửa e líp

Giảm chấn: Ống thủy lực

7.2

Treo sau

Phụ thuộc, nhíp lá nửa e líp

8

Hệ thống phanh

8.1

Phanh chính

Tang trống/ Tang trống

 Dẫn độngphanh khí nén 2 dòng.

8.2

Phanh dừng

Tang trống, khí nén +lò xo tích năng tại các bầu phanh trục 3+4

9

Hệ thống điện

9.1

Điện áp định mức

24 V

9.2

Ắc quy

12V / 165Ah x02

9.3

Máy phát

24V/ 70A

10

Hệ thống lái

10.1

Kiểu loại

Trục vít - ê cu bi

10.2

Dẫn động cơ cấu lái

Cơ khí, có trợ lực thủy lực

10.3

Tỷ số truyền

21

11

Ca bin :  Kết cấu thép hoàn toàn có thể lật về phía trước

12

Thùng xe

12.1

Kiểu loại

Thùnglửng

12.2

Kích thước lòng thùng hàng (mm)

8000x2360x630

13

Cần cẩu

13.1

Kiểu loại

SOOSAN SCS746L

13.2

Sức nâng lớn nhất ( ở tầm với 2,5m) (kg)

7000

13.3

Sức nâng lớn nhất ( ở tầm với 19,6)m) (kg)

400

13.4

Bán kính làm việc lớn nhất (m)

19,6

 

 

Có thể bạn quan tâm