Ô tô chở Pallet hàng không HINO FG8JPSL

Liên hệ

1

Thông tin chung

1.1

Loại phương tiện

Ô tô tải (chở pallet điện từ hàng không)

1.2

Nhãn hiệu, số loại của phương tiện

HINO FG8JPSL/CKGT-PLHK

1.3

Công thức bánh xe

4x2

 

2

Thông số về kích thước

2.1

Kích thước bao: DxRxC (mm)

10820x2500x3980

2.2

Chiều dài cơ sở (mm)

6465

2.3

Khoảng  sáng gầm xe (mm)

260

2.4

Chiều rộng cabin (mm)

2355

2.5

Chiều rộng thùng hàng (mm)

2500

3

Thông số về khối lượng

3.1

Khối lượng bản thân (kg)

7555

3.2

Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông không phải xin phép (kg)

7350

3.3

Số người cho phép chở (người)

03

3.4

Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông không phải xin phép (kg)

15100

4

Thông số về tính năng chuyển động

4.1

Tốc độ cực đại của xe (km/h)

88,69                                    

4.2

Độ dốc lớn nhất xe vượt được (%)

36,5

5

Động cơ

5.1

Tên nhà sản xuất và kiểu loại

J08E - UG

5.2

Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, phương thức làm mát

Diesel, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước

5.3

Dung tích xi lanh (cm3)

7684

5.4

Công suất cực đại (kW/v/ph)

167/2500

5.5

Vị trí bố trí động cơ trên khung xe

Phía trước xe

6

Hệ thống truyền lực

6.1

Li hợp

01 đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

6.2

Hộp số chính

Cơ khí 06 số tiến, 1 số lùi

6.3

Trục các đăng (trục truyền động)

Loại hai trục, có ổ đỡ trung gian

6.4

Cầu chủ động

Cầu 2 chủ động

6.5

Vành bánh xe và lốp trên từng trục

Trục trước: Đơn 8,25-16

Trục sau: Kép 8,25-16

7

Hệ thống treo

7.1

Treo trước

Phụ thuộc, nhíp lá nửa e líp

Giảm chấn: Ống thủy lực

7.2

Treo sau

Phụ thuộc, nhíp lá nửa e líp

8

Hệ thống phanh

8.1

Phanh chính

Tang trống/Tang trống

Dẫn động thủy lực, điều khiển khí nén

8.2

Phanh dừng

Tang trống, tác động lên trục thứ cấp hộp số/ cơ khí

9

Hệ thống điện

9.1

Điện áp định mức

24 V

9.2

Ắc quy

12V/65Ah x02

9.3

Máy phát

24V/50A

10

Hệ thống lái

10.1

Kiểu loại cơ cấu lái

Trục vít - ê cu bi

10.2

Dẫn động cơ cấu lái

Cơ khí, có trợ lực thủy lực

11

Ca bin: Kết cấu thép hoàn toàn có thể lật về phía trước

12

Thùng xe

12.1

Kiểu loại

Thùng kín (chở pallet điện tử hàng không)

12.2

Kích thước lòng thùng hàng (mm)

8500x2380x2580

         

Hệ thống sàn con lăn với kết cấu cứng vững, đảm bảo pallet trượt dễ dàng trên sàn.

;margin-left:0in;text-align:center'>8500x2380x2580

 

 

Sản phẩm bán chạy