Ô tô chassi JAC 8x4, 310

Liên hệ

1

Thông tin chung

1.1

Loại phương tiện

Ô tô sát xi có buồng lái

1.2

Nhãn hiệu, số loại của phương tiện

JAC

1.3

Công thức bánh xe

8x4

2

Thông số về kích thước

2.1

Kích thước bao: DxRxC (mm)

11905 x 2500x 3220

 

2.2

Chiều dài cơ sở (mm)

1700 + 5100+1350

2.3

Vết bánh xe trước/sau (mm)

2060/1860

2.4

Vết bánh xe sau phía ngoài (mm)

2210

2.5

Chiều dài đầu xe/ đuôi xe (mm)

1925/1830

2.6

Khoảng  sáng gầm xe (mm)

260

2.7

Góc thoát trước / sau (độ)

17/11

2.8

Chiều rộng cabin (mm)

2500

2.9

Chiều rộng thùng hàng (mm)

-

3

Thông số về khối lượng

3.1

Khối lượng bản thân (kg)

9950

 

+ Phân bố lên cụm cầu trước

( Trục I và trục II) (kg)

5980

+ Phân bố lên cụm cầu sau

(Trục III và trục IV) (kg)

3970

3.2

Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông không phải xin phép (kg)

-

3.3

Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế

-

3.4

Số người cho phép chở (người)

02

3.5

Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông không phải xin phép (kg)

-

+ Phân bố lên cụm cầu trước (trục I+II) (kg)

-

+ Phân bố lên cụm cầu sau (trục III+IV) (kg)

-

3.6

Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (kg)

30950

3.7

+ Khả năng chịu tải lớn nhất trên trục I của xe cơ sở (kg)

6500

+ Khả năng chịu tải lớn nhất trên trục II của xe cơ sở (kg)

6500

+ Khả năng chịu tải lớn nhất trên cụm trục sau của xe cơ sở (trục III/IV) (kg)

12300/12300

4

Thông số về tính năng chuyển động

4.1

Tốc độ cực đại của xe (km/h)

73,29

4.2

Độ dốc lớn nhất xe vượt được (%)

39,6

4.3

Góc ổn định tĩnh ngang của xe không tải

41,0

4.4

Thời gian tăng tốc đi hết quãng đường 200mm (s)

30

4.5

Bán kính quay vòng theo vết bánh xe trước phía ngoài (m)

12

5.1

Tên nhà sản xuất và kiểu loại

WP10.310E32

5.2

Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, phương thức làm mát

Diesel, 4 kỳ, tăng áp,  6 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước

5.3

Dung tích xi lanh (cm3)

9726

5.4

Tỉ số nén

17,0 : 1

5.5

Đường kính xylanh x Hành trình piston (mm x mm)

126x130

5.6

Công suất cực đại (kW/v/ph)

228/2200

5.7

Mô men xoắn cực đại(Nm/v/ph)

1250/(1200÷1600)

5.8

Vị trí bố trí động cơ trên khung xe

Phía trước xe

6

Hệ thống truyền lực

6.1

Li hợp

01 đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

6.2

Hộp số chính

Cơ khí 12 số tiến, 2 số lùi

6.2.1

Tỉ số truyền hộp số(ihi)

ih1=15,53

ih1=3,48

ih2=12,08

ih2=2,71

ih3=9,39

ih3=2,1

ih4=7,33

ih4=1,64

ih5=5,73

ih5=1,28

ih6=4,46

ih6=1

ir=14,86

ir=3,33

ip=4,6

ip=1

6.3

Trục các đăng (trục truyền động)

Loại hai trục, có ổ đỡ trung gian

6.4

Cầu xe

Trục 3+4 chủ động:  i0= 5,73

6.5

Bánh xe (số lượng, cỡ lốp, tải trọng lớn nhất , áp suất lốp, khả năng chịu tải)

Trục I: 02;11.00R20;3350 kg; 830 kPa; 150K

Trục II: 02;11.00R20; 3350 kg; 830 kPa; 150K Trục III: 04;11.00R20; 3075kg; 120PSI; 147K

Trục IV: 04;11.00R20; 3075kg; 120PSI; 147K

7

Hệ thống treo

7.1

Treo trước

  Trục I: phụ thuộc, 10 lá nhíp, giảm chấn thủy lực.

  Trục II: phụ thuộc 10 lá nhíp, giảm chấn thủy lực.

 

7.2

Treo sau

  Trục III : phụ thuộc, 12 lá nhíp.

  Trục IV: phụ thuộc, 12 nhíp lá.

8

Hệ thống phanh

8.1

Phanh chính

Má phanh tang trống

 Dẫn động khí nén

8.2

Phanh dừng

Má phanh tang trống

Dẫn động: Khí nén, lò xo tích năng tại các bầu phanh trục 3,4

9

Hệ thống điện

9.1

Điện áp định mức

24 V

9.2

Ắc quy

12V / 65Ah x02

9.3

Máy phát

26,5V – 50A

9.4

Hệ thống chiếu sáng, tín hiệu

 

9.4.1

Cụm đèn trước

Được giữ nguyên xe cơ sở

9.4.2

Cụm đèn sau

Gồm: 02 đèn báo rẽ, 02 đèn phanh, 04 đèn kích thước, 02 đèn lùi , 01 đèn soi biển số, 02 tấm phản quang.

10

Hệ thống lái

10.1

Kiểu loại

Trục vít - ê cu bi

10.2

Dẫn động cơ cấu lái

Cơ khí, có trợ lực thủy lực

10.3

Tỷ số truyền

26,2

11

Ca bin :  Kết cấu thép hoàn toàn có thể lật về phía trước

         
 

 

 

Sản phẩm bán chạy