Ô tô chassi JAC 6x4

Liên hệ

1

Thông tin chung

1.1

Loại phương tiện

Ô tô sát xi có buồng lái

1.2

Nhãn hiệu, số loại của phương tiện

JAC

 

1.3

Công thức bánh xe

6x4

2

Thông số về kích thước

2.1

Kích thước bao: DxRxC (mm)

11950x2495x3180

2.2

Chiều dài cơ sở (mm)

6000+1350

2.3

Vết bánh xe trước/sau (mm)

2050/1905

2.4

Vết bánh xe sau phía ngoài (mm)

2210

2.4

Chiều dài đầu xe/ đuôi xe (mm)

1495/3105

2.5

Khoảng  sáng gầm xe (mm)

260

2.6

Góc thoát trước / sau (độ)

17/11

2.7

Chiều rộng cabin

2495

2.8

Chiều rộng thùng hàng

-

3

Thông số về khối lượng

3.1

Khối lượng bản thân (kg)

10400

 

+ Phân bố lên trục I (kg)

4400

+ Phân bố lên  cụm trục II +III (kg)

6000

3.2

Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông không phải xin phép

-

3.3

Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế

-

3.4

Số người cho phép chở (người)

02

3.5

Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông không phải xin phép (kg)

-

+ Phân bố lên trục I (kg)

-

+ Phân bố lên  cụm trục II +III (kg)

-

3.6

Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (kg)

24900

3.7

+ Khả năng chịu tải lớn nhất trên trục I của xe cơ sở (kg)

6500

+ Khả năng chịu tải lớn nhất trên cụm trục II +III của xe cơ sở (kg)

26000

4

Thông số về tính năng chuyển động

4.1

Tốc độ cực đại của xe (km/h)

72

4.2

Độ dốc lớn nhất xe vượt được (%)

52,65

4.3

Góc ổn định tĩnh ngang của xe không tải

37,2

 

4.4

Thời gian tăng tốc đi hết quãng đường 200mm (s)

28,1

4.5

Bán kính quay vòng theo vết bánh xe trước phía ngoài (m)

12

5.1

Tên nhà sản xuất và kiểu loại

WP10.290E32

5.2

Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, phương thức làm mát

Diesel, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước

5.3

Dung tích xi lanh (cm3)

9726

5.4

Tỉ số nén

15,5:1

5.5

Đường kính xylanh x Hành trình piston (mm x mm)

126x130

5.6

Công suất cực đại (kW/v/ph)

213/2200

5.7

Mô men xoắn cực đại(Nm/v/ph)

1160/1200-1600

5.8

Vị trí bố trí động cơ trên khung xe

Phía trước xe

6

Hệ thống truyền lực

6.1

Li hợp

01 đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

6.2

Hộp số chính

Cơ khí, 09 số tiến, 02 số lùi.

6.2.1

Tỉ số truyền hộp số(ihi)

ih1=12,11 ih2 = 8,08; ih3 = 5,93; ih4 =4,42; ih5 = 3,36; ih6 = 2,41 ; ih7 = 1,76; ih8 = 1,32; ih9= 1,00, ir1=12,66, ir2= 3,76

6.3

Trục các đăng (trục truyền động)

Loại hai trục, có ổ đỡ trung gian

6.4

Cầu xe

Cầu 2+3 chủ động:  i0= 5,833

6.5

Bánh xe ( số lượng, cỡ lốp, tải trọng lớn nhất, áp suất lốp, chỉ số khả năng chịu tải, cấp tốc độ)

Trục I: 02/11.00R20/3550kg/930kPa/152K

Trục II: 04/11.00R20/3250kg/930kPa/149K

Trục III: 04/11.00R20/3250kg/930kPa/149K

7

Hệ thống treo

7,1

Treo trước

Phụ thuộc, nhíp lá nửa e líp

Giảm chấn : Ống thủy lực

7,2

Treo sau

Trục 2: Phụ thuộc, nhíp lá nửa e líp

Trục 3: Phụ thuộc, nhíp lá nửa e líp

8

Hệ thống phanh

8,1

Phanh chính

Má phanh tang trống

 Dẫn động khí nén hai dòng

8,2

Phanh dừng

Khí nén,lò xo tích năng tác động tại các bầu phanh trục 2 và 3

9

Hệ thống điện

9.1

Điện áp định mức

24 V

9.2

Ắc quy

2x12 V- 140 Ah

9.3

Máy phát

28V – 70A

9.4

Hệ thống chiếu sáng, tín hiệu

 

9.4.1

Cụm đèn trước

Được giữ nguyên xe cơ sở

9.4.2

Cụm đèn sau

Gồm: 02 đèn báo rẽ, 02 đèn phanh, 02 đèn kích thước, 02 đèn lùi, 02 đèn sương mù sau, 02 đèn soi biển số, 04 đèn cảnh báo nguy hiểm

10

Hệ thống lái

10.1

Kiểu loại

Trục vít - ê cu bi

10.2

Dẫn động cơ cấu lái

Cơ khí, có trợ lực thủy lực

11

Ca bin :  Kết cấu thép hoàn toàn có thể lật về phía trước

         

 

Sản phẩm bán chạy