Ô tô chassi JAC 6x2

Liên hệ

1

Thông tin chung

1.1

Loại phương tiện

Ôtô tải cơ sở

1.2

Nhãn hiệu, số loại của phương tiện

JAC CA6DF2D -19

1.3

Công thức bánh xe

6x2

2

Thông số về kích thước

2.1

Kích thước bao: DxRxC (mm)

11950x2500x3270

2.2

Chiều dài cơ sở (mm)

1700 + 5300

2.3

Vết bánh xe trước/sau (mm)

2000/1830

2.4

Chiều dài đầu xe/ đuôi xe (mm)

1900/3050

2.5

Khoảng  sáng gầm xe (mm)

280

2.6

Góc thoát trước / sau (độ)

17/11

2.7

Vết bánh xe sau phía ngoài (mm)

2210

2.7

Chiều rộng cabin (mm)

2480

2.8

Chiều rộng thùng hàng (mm)

-

3

Thông số về khối lượng

3.1

Khối lượng bản thân (kg)

8800

+ Phân bố lên cụm cầu trước

( Trục I và trục II) (kg)

5570

+ Phân bố lên cụm cầu sau(Trục III) (kg)

3230

3.2

Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông không phải xin phép (kg)

-

3.3

Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (kg)

 

 

 

-

3.4

Số người cho phép chở (người)

03

3.5

Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông không phải xin phép (kg)

18590

+ Phân bố lên cụm cầu trước

( Trục I và trục II) (kg)

8590

+ Phân bố lên cụm cầu sau

( Trục II và trục IV) (kg)

10000

3.6

Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (kg)

20015

3.7

+ Khả năng chịu tải lớn nhất trên cụm trục trước của xe cơ sở (kg)

4522,5/4522,5

+ Khả năng chịu tải lớn nhất trên trục III của xe cơ sở (kg)

11000

4

Thông số về tính năng chuyển động

4.1

Tốc độ cực đại của xe (km/h)

91                                            

4.2

Độ dốc lớn nhất xe vượt được (%)

38

4.3

Góc ổn định tĩnh ngang của xe không tải

37,9

4.4

Thời gian tăng tốc đi hết quãng đường 200mm (s)

26,2

4.5

Bán kính quay vòng theo vết bánh xe trước phía ngoài (m)

12

5

Động cơ

5.1

Tên nhà sản xuất và kiểu loại

CA6DF2D-19

5.2

Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, phương thức làm mát

Diesel, 4 kỳ, tăng áp, 6 xylanh thẳng hàng, làm mát bằng nước

5.3

Dung tích xi lanh (cm3)

6557 cm3

5.4

Tỉ số nén

-

5.5

Đường kính xylanh x Hành trình piston (mm x mm)

110x115

5.6

Công suất cực đại (kW/v/ph)

148/2300

5.7

Mô men xoắn cực đại(Nm/v/ph)

680/1400

5.8

Vị trí bố trí động cơ trên khung xe

Phía trước xe

6

Hệ thống truyền lực

6.1

Li hợp

 đĩa ma sát khô,

dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

6.2

Hộp số chính

Cơ khí 06 số tiến, 1 số lùi

6.2.1

Tỉ số truyền số cao(ih1i)

ih1 = 7,285; ih2 = 4.193; ih3 = 2,485; ih4 = 1,563; ih5=1,00 ; ih6 =0,783;  il= 6,777

6.3

Trục các đăng (trục truyền động)

Loại hai trục, có ổ đỡ trung gian

6.4

Cầu chủ động

Cầu số 3

6.5

Vành bánh xe và lốp trên từng trục

Trục I: 02;11.00R20;7390LBS;120PSI

Trục II: 02;11.00R20;7390LBS;120PSI

Trục III: 04;11.00R20;6780LBS;120PSI

7

Hệ thống treo

7.1

Kiểu treo cụm trục trước

Phụ thuộc, nhíp lá nửa e líp

Giảm chấn : Ống thủy lực

7.2

Kiểu treo cụm cầu sau

Phụ thuộc, nhíp lá nửa e líp

8

Hệ thống phanh

8.1

Phanh chính

Má phanh tang trống

 Dẫn động khí nén hai dòng

8.2

Phanh dừng

Khí nén,lò xo tích năng tác động tại các bầu phanh trục 3

9

Hệ thống điện

9.1

Điện áp định mức

24 V

9.2

Ắc quy

24 V- 150  Ah

9.3

Máy phát

28V – 70A

9.4

Hệ thống chiếu sáng, tín hiệu

 

9.4.1

Cụm đèn trước

Được giữ nguyên xe cơ sở

9.4.2

Cụm đèn sau

Gồm: 02 đèn báo rẽ, 02 đèn phanh, 02 đèn kích thước, 02 đèn soi biển số, 02 đèn lùi, 02 tấm phản quang

10

Hệ thống lái

10.1

Kiểu loại

Trục vít - ê cu bi

10.2

Dẫn động cơ cấu lái

Cơ khí, có trợ lực thủy lực

10.3

Tỷ số truyền

-

11

Ca bin :  Kết cấu thép hoàn toàn có thể lật về phía trước

       

 

Sản phẩm bán chạy