Tra cứu điểm chuẩn của Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM năm 2019 chính thức: cập nhật mới nhất điểm xét tuyển sinh và điểm chuẩn GTS (ĐH Giao Thông Vận Tải TPHCM) cho kỳ tuyển sinh năm học 2019 chính xác nhất. Tìm kiếm và xem thông tin tuyển sinh mới nhất về điểm chuẩn Đại học, Cao đẳng dự kiến và chính thức; điểm sàn và điểm xét tuyển dự kiến của Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM trong kỳ tuyển sinh năm học này.

Xem thêm: Khi Các Mỹ Nam Kbiz Lộ "Bí Mật" Khai Gian Chiều Cao Của G-Dragon

Cập nhật thông tin điểm chuẩn GTVTTPHCM được công bố chính thức bởi Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM NHANH và SỚM nhất tại Việt Nam.

Thông tin điểm xét tuyển tuyển sinh Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM (viết tắt: ĐHGTVTTPHCM) năm 2019 CHÍNH XÁC qua các năm bao gồm các thông tin, phương án và chỉ tiêu tuyển sinh Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM mới nhất cho năm học 2019. Cập nhật điểm xét tuyển lấy từ điểm tốt nghiệp THPT quốc gia hoặc điểm xét tuyển học bạ của ĐHGTVTTPHCM và hướng dẫn các đăng ký điền mã trường, mã ngành cho kỳ thi tốt nghiệp THPT Quốc gia. Tổng hợp và thống kê số liệu điểm chuẩn (ĐC) và điểm sàn (ĐS) dự kiến của kỳ tuyển sinh ĐH GTVTTPHCM qua các năm.

Điểm chuẩn các trường Đại học, Cao đẳng ở Hồ Chí MinhMã trường các trường Đại học, Cao đẳng ở Hồ Chí Minh


Điểm chuẩn Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM năm 2019: Điểm chuẩn GTS - Điểm chuẩn ĐHGTVTTPHCM

#Mã ngànhTên ngànhTổ hợp mônGhi chúĐiểm chuẩn
17480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00, A0119.3
27480201Công nghệ thông tinA00, A0121.8
37480201HCông nghệ thông tinA00, A0118.4
47520103Kỹ thuật cơ khíA00, A0121.1
57520103HKỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí ô tô)A00, A0120.75
67520122Kỹ thuật tàu thuỷA00, A0114
77520201Kỹ thuật điệnA00, A0119
87520207Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00, A0119.1
97520207HKỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Điện tử viễn thông)A00, A0118.4
107520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00, A0121.45
117520216HKỹ thuật điều khiển và tự động hóa (chuyên ngành Tự động hóa công nghiệp)A00, A0119.5
127520320Kỹ thuật môi trườngA00, A01, B0014
137580201Kỹ thuật xây dựngA00, A0119.3
147580201HKỹ thuật xây dựngA00, A0116.2
157580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00, A0117
167580205111HKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường)A00, A0117
177580301Kinh tế xây dựngA00, A01, D0119.5
187580301HKinh tế xây dựngA00, A01, D01---
197840101Khai thác vận tảiA00, A01, D0123.1
207840101HKhai thác vận tải (Chuyên ngành Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức)A00, A01, D0122.8
217840104Kinh tế vận tảiA00, A01, D0121.3
227840104HKinh tế vận tảiA00, A01, D0120.4
237840106101Khoa học Hàng hải (Chuyên ngành Điều khiển tàu biển)A00, A0114.7
247840106101HKhoa học Hàng hải (Chuyên ngành Điều khiển tàu biểnA00, A0114
257840106102Khoa học Hàng hải (Chuyên ngành Vận hành khai thác máy tàu biển)A00, A0114
267840106102HKhoa học hàng hải (chuyên ngành Vận hành khai thác máy tàu thủy)A00, A0114
277840106104Khoa học Hàng hải (Chuyên ngành Quản lý hàng hải)A00, A0119.6
287840106104HKhoa học Hàng hải (Chuyên ngành Quản lý hàng hải)A00, A0117.8
297840106105Khoa học hàng hải (chuyên ngành Công nghệ máy tàu thủy)A00, A0114