xeototai.net cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.

Điểm chuẩn Trường Đại học Bách Khoa -ĐHQG TP.HCM

**Lưu ý: Điểm này đã bao gồm điểm chuẩn và điểm ưu tiên (nếu có).

Tham khảo đầy đủ thông tin trường mã ngành của Trường Đại học Bách Khoa -ĐHQG TP.HCM để lấy thông tin chuẩn xác điền vào hồ sơ đăng ký vào trường Đại học. Điểm chuẩn vào Trường Đại học Bách Khoa -ĐHQG TP.HCM như sau:

Hệ chính quy mô hình đại trà

Ngành/ Nhóm ngành

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

Kết quả thi THPT

Kết quả thi đánh giá năng lực

Kết quả thi THPT

Kết quả thi đánh giá năng lực

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo điểm thi đánh giá năng lực

- Khoa học Máy tính

- Kỹ thuật Máy tính

23.25

848

- 25,75

- 25

- 977

- 928

28

27,25

927

898

- Kỹ thuật Điện

- Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông

- Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa

21.50

746

24

875

26,75

736

- Kỹ thuật Cơ khí

- Kỹ thuật Cơ điện tử

21.25

703

23,50

851

26

27

700

849

- Kỹ thuật Dệt

- Công nghệ Dệt May

18.75

701

21

787

23,5

702

- Kỹ thuật Hóa học

- Công nghệ Thực phẩm

- Công nghệ Sinh học

22

806

23.75

919

26,75

853

- Kỹ thuật Xây dựng

- Kỹ thuật Xây dựng Công trình giao thông

- Kỹ thuật Xây dựng Công trình thủy

- Kỹ thuật Xây dựng Công trình biển

- Kỹ thuật Cơ sở hạ tầng

18.25

701

21,25

738

24

700

Kiến trúc

18

Không xét

19,75

-

24,5

762

- Kỹ thuật Địa chất

- Kỹ thuật Dầu khí

19.25

708

21

760

23,75

704

Quản lý Công nghiệp

22

733

23,75

892

26,5

820

- Kỹ thuật Môi trường

- Quản lý Tài nguyên và Môi trường

18.75

701

21

813

24,25

702

- Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp

- Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng

22.25

822

24,50

948

27,25

906

Kỹ thuật Vật liệu

18

701

19,75

720

23

700

Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ

18

700

19,50

720

24

700

Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu Xây dựng

18

771

19,50

720

24

700

Vật lý Kỹ thuật

18.75

700

21,50

804

25,5

702

Cơ Kỹ thuật

19.25

707

22,50

792

25,5

703

Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt lạnh)

18

700

22

794

25,25

715

Bảo dưỡng Công nghiệp

17.25

704

19

690

21,25

700

Kỹ thuật Ô tô

22

803

25

887

27,5

837

Kỹ thuật Tàu thủy

21.75

700

23

868

26,5

802

Kỹ thuật Hàng không

19.50

790

23

868

26,5

802

Hệ chính quy chất lượng cao, tiên tiến

Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

Kết quả thi THPT

Kết quả thi đánh giá năng lực

Kết quả thi THPT

Kết quả thi đánh giá năng lực

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo điểmthi đánh giá năng lực

Khoa học Máy tính (CLC)

22

852

24,75

942

27,25

926

Kỹ thuật Máy tính(CLC)

21

781

24

880

26,25

855

Kỹ thuật Điện - điện tử (CT tiên tiến)

20

701

20

757

23

703

Kỹ thuật Cơ khí(CLC)

19

710

21

791

23.25

711

Kỹ thuật Cơ điện tử(CLC)

21

769

23,75

895

26.25

726

Kỹ thuật cơ điện tử - Chuyên ngành Robot (CLC)

24,25

736

Kỹ thuật Hóa học(CLC)

21

826

22,25

846

25,5

743

Công nghệ Thực phẩm(CLC)

19

781

21,50

854

25

790

Kỹ thuật Xây dựng

17

702

18

Kỹ thuật Dầu khí(CLC)

17

700

18

700

21

727

Quản lý Công nghiệp(CLC)

19.5

702

20

790

23,75

707

Kỹ thuật Môi trường (CLC)

17

716

21

736

Quản lý Tài nguyên và Môi trường(CLC)

17

727

18

700

24

736

Kỹ thuật ô tô

20

739

22

Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông

17

700

-

- Kỹ thuật Công trình Xây dựng

- Công trình giao thông

(CLC)

700

21

703

Công nghệ kỹ thuật ô tô(CLC)

839

25,75

751

Logistcs và quản lý chuỗi cung ứng(CLC)

26

897

Vật lý kỹ thuật (chuyên ngành Kỹ thuật y sinh)(CLC)

23

704

Kỹ thuật hàng không(CLC)

24.25

797

Khoa học máy tính - Tăng cường tiếng Nhật(CLC)

24

791

Tìm hiểu các trường ĐH khu vực Miền Nam để sớm có quyết định chọn trường nào cho giấc mơ của bạn.


*

*

*
*
*
*
*
*
*